Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023

Tác giả: MS HƯƠNG - GIA ĐỊNH FORD Ngày đăng: 20/01/2023

Ford Everest 2023 sẽ được phân phối tại Việt Nam 6 phiên bản đi kèm mức giá dao động từ 659 – 965 triệu đồng. Liệu rằng, việc chênh lệch nhau hơn 300 triệu, các phiên bản Ford Ranger thế hệ mới sẽ có những gì khác biệt? Cùng AutoFun so sánh chi tiết thông số các phiên bản Ford Ranger 2023 trong bài viết.

Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023 01

Sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023.

Sáng 12/8/2022, Ford Việt Nam đã chính thức giới thiệu mẫu xe Ford Ranger thế hệ mới đến tới khách hàng Việt. Ford Ranger 2023 sở hữu nhiều cải tiến cả về ngoại thất, nội thất, công nghệ lẫn các tính năng an toàn. Qua đó tiếp tục mang tới những trải nghiệm hấp dẫn cho người dùng cũng như tiếp tục khẳng định vị trí số 1 trong phân khúc xe bán tải tại Việt Nam.

Theo công bố, ở thế hệ mới, Ford Ranger 2023 cung cấp tới 6 phiên bản gồm XL 2.0L 4X4 MT, XLS 2.0L 4X2 MT, XLS 2.0L 4X2 AT, XLS 2.0L 4X4 AT, XLT 2.0L 4X4 AT và WILDTRAK 2.0L 4X4 AT. Đi kèm giá bán dao động từ 659 - 965 triệu đồng, tăng từ 23 – 31 triệu so với thế hệ hiện hành.

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của các phiên bản xe Ford Ranger 2023. Qua đó giúp bạn đọc thấy rõ sự khác biệt của các phiên bản là gì. 

Về kích thước – trọng lượng

Ở thế hệ mới, Ford Ranger được phát triển trên nền tảng khung gầm mới nên kích thước cũng tăng đáng kể so với thế hệ cũ.

Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023 01

Kích thước Ford Ranger thế hệ mới nhỉnh hơn thế hệ cũ.

Trong đó, 5 phiên bản đầu có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 5.362 x 1.918 x 1.875 (mm), trục cơ sở đạt 3.270 mm. Riêng bản Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT có kích thước nhỉnh hơn đạt mức 5.362 x 1.918 x 1.875mm.

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Dài x rộng x cao (mm) 5.320 x 1.918 x 1.875 5.362 x 1.918 x 1.875
Khoảng sáng gầm (mm) 235
Chiều dài cơ sở (mm) 3.270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8
Cỡ lốp 255/70R16 255/70R16 255/70R17 255/65R18
La-zăng Vành thép 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Phanh đĩa

Về trang bị ngoại thất

Do giá bán có sự chênh lệch đáng kể nên trang bị ngoại thất của các phiên bản Ford Ranger 2023 cũng có sự khác biệt. Trong đó, 4 bản đầu tiên chỉ dùng đèn trước dạng Halogen, bản XLT dùng đèn LED còn ở bản Wildtrak là LED Matrix với tính năng tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc.

Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023 02

Ngoại thất Ford Ranger 2023 mang tới cái nhìn hấp dẫn hơn.

Ngoài ra, đèn ban ngày, gạt mưa tự động và gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện – gập điện chỉ có trên bản XLT và Wildtrak.

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Đèn phía trước Halogen LED LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Đèn ban ngày Không
Gạt mưa tự  Không
Đèn sương mù Không
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện

Về trang bị nội thất

Cũng như ngoại thất, khoang nội thất Ford Ranger cũng có sự chênh lệch trang bị giữa các phiên bản. Trong đó, tính năng khởi động nút bấm, tay lái bọc da và chìa khoá thông minh chỉ có trên 2 bản cao cấp nhất là XLT và Wildtrak. 

Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023 03

Màn hình giải trí trung tâm trên Ford Ranger được đặt dọc.

Đáng chú ý, điều hoà tự động 2 vùng, ghế da Vinyl, gương chiếu hậu trong tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm chỉ có trên bản Wildtrak. 

Điểm chung của 6 phiên bản là các tính năng cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước; ghế sau có thể gập ghế và tựa đầu, hệ thống SYNC 4, màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch và điều khiển âm thanh trên tay lái.

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Khởi động bằng nút bấm Không
Chìa khóa thông minh Không  Có
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động 2 vùng độc lập
Vật liệu ghế Nỉ Da Vinyl
Tay lái Thường Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Có tính năng gập ghế và tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm Tự động chỉnh chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống & chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth AM/FM, USB, Bluetooth, MP3, 6 loa
Màn hình giải trí Màn hình TFT cảm ứng 10 inch Màn hình TFT cảm ứng 12 inch
Hệ thống SYNC 4
Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều khiển âm thanh tích hợp trên tay lái

Về động cơ – vận hành

5 bản đầu của Ranger 2023 dùng động cơ Turbo diesel 2.0L i4 TDCi  cho công suất 170/3.500 (PS/rpm), mô men xoắn 405/1.750-2.500 (Nm/rpm). Trong khi bản Wildtrak dùng động cơ Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi cho công suất 210/3.750 (PS/rpm), mô men xoắn 500/1.750-2.000 (Nm/rpm).

Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023 04

Động cơ Ford Ranger gây ấn tượng.

Các phiên bản đều là dạng cabin kép, dung tích xi lanh 1.996cc, trang bị trợ lực lái điện và đạt tiêu chuẩn khí thải EURO5.

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Loại cabin Cabin kép
Động cơ Turbo diesel 2.0L i4 TDCi   Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1.996
Công suất cực đại  (PS/rpm) 170/3.500 210/3.750
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 405/1.750-2.500 500/1.750-2.000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền động Hai cầu Một cầu Một cầu Hai cầu
Gài cầu điện Không Không
Kiểm soát đường địa hình Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Hộp số 6 số tay Tự động 6 cấp Tự động 10 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện

Về trang bị an toàn

Cả 6 phiên bản đều có chung các tính năng gồm hệ thống túi khí trước, bên, túi khí rèm dọc 2 bên trần xe; trang bị hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối trợ lực phanh điện tử.

Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023 05

Ford Ranger 2023 cũng mang tới nhiều tính năng an toàn đáng giá.

Song, túi khí đầu gối người lái, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường, camera 360, cảm biến hộ trợ đỗ xe trước/sau, cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước hay hệ thống chống trộm chỉ có trên bản Wildtrak.

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
Túi khí đầu gối người lái Không
Camera Không Camera lùi Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh & Phân phối trợ lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) Không
Hệ thống kiểm soát chống lật Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hỗ trợ đổ đèo Không
Kiểm soát hành trình Không Tự động
Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước Không
Hệ thống chống trộm Không

Nhìn chung, với sự chênh lệch lên tới hơn 300 triệu, 6 phiên bản đã có sự khác biệt đáng kể cả về trang bị ngoại thất, nội thất tới động cơ lẫn tính năng an toàn. Song, dù lựa chọn phiên bản nào, những nâng cấp, cải tiến mới trên Ford Ranger 2023 cũng đều mang đến trải nghiệm hấp dẫn.

Bạn đang xem: Khám phá sự khác biệt giữa các phiên bản của Ford Ranger 2023
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

popup

Số lượng:

Tổng tiền: